tập nhiễm

Học thuật
Thân thiện
tập nhiễm

Một đứa trẻ tập nhiễm thói quen đọc sách từ cha mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thấm vào, hình thành dần dần sau nhiều lần tiếp xúc lặp đi lặp lại: Chỉ quá trình một thói quen, tính cách hoặc đặc điểm nào đó dần dần trở thành một phần của con người do thường xuyên tiếp xúc, chịu ảnh hưởng từ môi trường hoặc những người xung quanh. Thường dùng với nghĩa tiêu cực, chỉ việc nhiễm phải thói tật xấu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đứa trẻ sống trong môi trường đó lâu ngày đã tập nhiễm thói nói dối. (Đứa trẻ sống trong môi trường đó lâu ngày đã dần hình thành thói quen nói dối.)
    • Anh ta tập nhiễm tính lười biếng từ những người bạn xấu. (Anh ta dần thấm nhiễm tính lười biếng từ những người bạn xấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tập nhiễm" trong sinh vật học: Thuật ngữ này còn được dùng trong lĩnh vực sinh học, di truyền học để chỉ các đặc tính một sinh vật được trong đời sống cá thể do tác động của môi trường, chứ không phải do di truyền.
    • Thuyết tiến hóa của Lamarck đề cập đến sự di truyền các tính chất tập nhiễm. (Thuyết tiến hóa của Lamarck đề cập đến sự di truyền các đặc tính thu được trong đời sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhiễm (động từ): Chỉ việc bị thấm, bị ảnh hưởng bởi một yếu tố nào đó (thường tiêu cực như bệnh tật, thói quen xấu). "Tập nhiễm" nhấn mạnh quá trình lặp lại, dần dần.
  • Thấm nhiễm (động từ): Có nghĩa tương tự "tập nhiễm", chỉ quá trình dần dần tiếp thu, chịu ảnh hưởng (có thể dùng cho cả điều tốt lẫn xấu).
  • Tiếp thu (động từ): Nhận lấy để biến thành của mình, thường mang nghĩa tích cực hơn (như tiếp thu kiến thức).
Từ đồng nghĩa
  • Nhiễm phải: Mắc phải, bị ảnh hưởng bởi (thói quen xấu).
  • Nhiễm thói: (Cách nói thông tục) Bị lây, bị ảnh hưởng thói xấu.
Từ trái nghĩa
  • Gột rửa: Làm cho sạch, trừ bỏ những thói xấu đã nhiễm phải.
  • Bài trừ: Loại bỏ, đẩy lùi (những thói tật xấu).
tập nhiễm

Một đứa trẻ tập nhiễm thói quen đọc sách từ cha mình.

  1. Thấm vào sau nhiều lần tiếp xúc: Tập nhiễm thói xấu.